29 thg 11, 2014

Học tiếng Nhật - Từ vựng N4 "Bài 7"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật - Từ vựng N4 "Bài 7"


Kanji           Hiragana               Tiếng Việt
                  コンサート           Buổi hòa nhạc
今度          こんど                  Lần này
                  コンピュータ/コンピューター    Máy tính
今夜          こんや                  Tối nay
最近          さいきん              Ngày nay
最後          さいご                 Lần cuối
最初          さいしょ              Đầu tiên
              さか                     Con dốc
探す          さがす                  Tìm kiếm
下る          さがる                  Hạ xuống
盛ん          さかん                  Thịnh vượng
下げる      さげる                  Treo,di chuyển trở lại
差し上げる さしあげる         Để cung cấp cho
                  さっき                  Lúc  nãy
寂しい      さびしい               Buồn,cô đơn
さ来月      さらいげつ            Tháng tới
さ来週      さらいしゅう         Tuần tới
                  サラダ                   Rau xà lách
騒ぐ          さわぐ                   Ồn ào,làm ồn
触る          さわる                    Sờ,chạm
産業          さんぎょう             Nghành công nghiệp
                  サンダル                 Dây
                  サンドイッチ           sandwich
残念          ざんねん                 Đáng tiếc
              じ                            Chữ
試合          しあい                    Trận đấu
仕方          しかた                    Cách làm
                  しかる                    La rầy
試験          しけん                    Kỳ thi ,cuộc thi
事故          じこ                       Tai nạn
地震          じしん                   Động đất
時代          じだい                   Thời đại
下着          したぎ                   Đồ lót
支度          したく・する         Chuẩn bị
                  しっかり                Vững chắc
失敗          しっぱい                Thất bại
辞典          じてん                   Từ điển
品物          しなもの                Hàng hóa
                  しばらく                Một lúc ,trong khi



27 thg 11, 2014

Học tiếng Nhật - Từ vựng N1 "Bài 48"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật - Từ vựng N1 "Bài 48"

Kanji        Hiragana         Tiếng Việt
害する    がいする    Gây hại,gây tác hại,ảnh hưởng xấu,tác động xấu.
概説        がいせつ    Sự phác thảo,phác thảo,vạch ra
該当        がいとう    Sự tương ứng,sự liên quan,tương thích
街頭        がいとう    Trên phố
概念        がいねん    Khái niệm
外来        がいらい    Ngoại lai
概略        がいりゃく    Khái lược,tóm tắt ,sơ lược
学芸        がくげい    Nghệ thuật và khoa học,nghệ thuật tự do
学士        がくし    Cử nhân,người có bằng cấp
学説        がくせつ    Lý thuyết,học thuyết
楽譜        がくふ    Nốt nhạc,bản nhạc
学歴        がくれき    Quá trình học hành,bằng cấp
            がけ    Vách đá dốc đứng
雅致        がち    Tính thanh lịch,tính tao nhã,vẻ duyên dáng
                がっくり    Đau buồn,rã rời,ủ dột
合唱        がっしょう    Xướng họa,hợp xướng ,hợp ca
                がっしり    Rắn chắc,chắc nịch,cứng chắc
合致        がっち    Nhất trí,thống nhất quan điểm,phù hợp,thỏa mãn
                がっちり    Người ăn tiêu cần kiệm,người làm ăn chắc chắn
月日        がっぴ    Ngày tháng
合併        がっぺい    Sát nhập,kết hợp
                がる    Thấy,cảm thấy,có cảm giác,có cảm tưởng
            がわ    Phía,bề
            がん    Ung thư
眼科        がんか    Khoa mắt
眼球        がんきゅう    Nhãn cầu
眼鏡        がんきょう    Mắt kính,kính mắt
頑固        がんこ    Ngoan cố,bảo thủ,cố chấp
願書        がんしょ    Đơn,đơn xin nhập học
頑丈        がんじょう    Chặt chẽ,bền bỉ,chắc chắn
岩石        がんせき    Đá núi,đá
元年        がんねん    Năm đầu tiên của một thời kỳ một nhà vua trị vì,năm đầu tiên bắt đầu một niên hiệu
贋物        がんぶつ    Giả mạo,giả
元来        がんらい    Từ trước đến nay ,vốn dĩ
            き    Sự nguyên chất,chưa chế biến,nguyên xi
            き    Kì,thời gian
企画        きかく    Kế hoạch,quy hoạch
規格        きかく    Quy cách,tiêu chuẩn,khuôn khổ
着飾る    きかざる    Trau chuốt,làm đẹp,làm dáng


25 thg 11, 2014

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 "Bài 18"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học Ngữ Pháp Tiếng Nhật N3 "Bài 18"


70. ~ていらい~(て以来): Kể từ, suốt từ ~

Giải thích:
Chỉ một việc diễn ra liên tục từ một thời điểm trong quá khứ cho đến tận bây giờ
Ví dụ:
Kể từ đó cô ta không xuất hiện nữa
あれ以来彼女は姿を見せない
Từ tuần trước phải họp nên tôi mệt mỏi vô cùng
先週以来ずっと会議続きで、くたくたに疲れきっている
Suốt từ sau khi tôi nằm vùi vì bị cảm trong kỳ nghỉ hè tới nay, tình trạng sức khỏe của tôi thật sự tệ.
夏休みに風邪で寝込んで以来、どうも体の調子が悪い
Chú ý:
以来Có thể đi sau danh từ và có ý nghĩa là "kể từ", "suốt từ"
Từ ngày đi làm tôi chưa nghĩ ngày nào
私は入会社以来、一日も休んでいない。

71.~てからでないと/からでなければ :   Nếu không...thì cũng không

Giải thích:
Nếu không thực hiện cái nói đằng trước  thì cái đằng sau cũng không thực hiện được
Ví dụ:
Thôi mình hãy cùng về
一緒に帰ろうよ。
Công việc này phải xong thì mới về được
この仕事が終わってからでないと帰れないんだ。
Ở công ty của tôi, nếu không được phép của giám độc thì không được làm gì cả
わが会社では、社長の許可をもらってからでなければ何もできない。
Chỉ sau 1h trưa tôi mới có thể có mặt tại cuộc hợp được
1時間からでなければ会議に出席できない。
Chú ý:
Câu sau luôn mang ý phủ định

72.~てしかたがない(~て仕方がない): Không thể chịu được

Giải thích:
Diễn tả không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)
Ví dụ:
Từ khi gặp nhau ở công viên, tự nhiên tôi thấy nhớ cô ấy không thể chịu được
公園で出会って以来、彼女のことが気になってしかたがない
Mỗi lần xem phim này tôi đều không kìm chế được nước mắt
この映画はみるたびに、涙が出て仕方がない。
Ngày nào cũng bận ơi là bận
毎日忙しくてしかたがない
Thi đậu, vui ơi là vui
試験に合格したので、うれしくてしかたがない。
Chú ý:
Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ nhất
Giống với mẫu てたまらない

73. ~てしようがない~: Không thể chịu được

Giải thích:
không thể chịu được, không biết làm sao, quá ~ (không kiểm soát được)
Vi dụ:
Hôm nay nóng chịu không nổi
今日は暑くてしようがない。
Tôi muốn gặp anh ấy vô cùng
彼に会いたくてしようがない。
Tôi muốn bỏ công việc này nhưng vì hoàn cảnh nên không bỏ được
この仕事はやめたくてしようがないが、事情があってやめられないのだ。
Chú ý:
Chủ ngữ giới hạn ở ngôi thứ hai
Giống với mẫu てたまらない


24 thg 11, 2014

Tự học tiếng Nhật trực tuyến - Chữ kanji N2 "bài 11"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Tự học tiếng Nhật trực tuyến - Chữ kanji N2 "bài 11"

Kanji       Âm On          Âm Kun          Tiếng Việt

Lệnh,nghị định
カク ツ
かど
Góc
ラク
から.む から.まる
Ôm chặt,cuộn dây xung quanh,bị bắt

ソン
そこ.なう そこな.う -そこ.なう そこ.ねる -そこ.ねる
Thiệt hại,mất mát,bất lợi,làm tổn thương
つの.る
Tuyển dụng,chiến dịch,tập hợp
うら
Lại,giữa, trong,đảo ngược
ブツ フツ
ほとけ
Đức phật

Khai thác
チク キズ.

Chế tạo,xây dựng

Vận chuyển hàng hóa,tài sản
コン
ま.じる -ま.じり ま.ざる ま.ぜる こ.む
Pha trộn,gậy nhầm lẫn
ショウ ノボ.

Tăng lên
いけ
Ao,bể
ケツ
Máu
オン ヌ
あたた.か あたた.かい あたた.まる あたた.める
Ấm áp


22 thg 11, 2014

Học tiếng Nhật - Chữ Kanji N1 "Bài 22"

Các bạn muốn học tiếng hàn mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!

Học tiếng Nhật - Chữ Kanji N1 "Bài 22"

Kanji          Âm On         Âm Kun          Tiếng Việt
カン
おちい.る おとしい.れる
Sụp đổ,rơi vào hang động,trượt vào
サイ イ.
とき つつし.む ものいみ
Thờ phượng,thanh lọc
カン ヌ
つらぬ.く ぬ.く
Xuyên qua,xâm nhập,cú đúp

セン セン

Ẩn sĩ,hướng dẫn,phần trăm
なぐさ.める なぐさ.む
An ủi,vui chơi,giải trí,quyến rũ,cổ vũ,thể dục thể thao
ジョ ツイ
つい.で
Nhân dịp,cơ hội,tình cờ ,trật tự
ジュン シュン

Mùa ,10 ngày thời gian
ケン -カ.ネ
か.ねる
Đồng thời, và
セイ ショウ ヒジ

Thánh,linh mục,thạc sĩ
むね うま.い
Ngon,thưởng thức,chuyên gia
ソク
つ.く つ.ける すなわ.ち
Ngay lập tức,cụ thể là,như là,phù hợp
リュウ ヤナ

Cây liểu
シャ セキ ヤド.

Tiểu,túp lều,nhà ở,biệt thự
ギ カ
いつわ.る にせ いつわ.り
Dối trá,nối dối,giả vờ,giả mạo
カク コウ
くら.べる
Ngược lại,so sánh