Các bạn muốn học tiếng hàn
mà chưa có Kinh nghiệm học tiếng hàn thì có thể tìm các phương pháp học tiếng hàn hiệu quả trên mạng hoặc tìm một trung tâm tiếng hàn để theo học nhé!
Kanji Âm On Âm Kun Tiếng Việt
旦
|
タン ダン
|
あき.らか あきら ただし あさ あした
|
Bình minh,buổi sáng
|
椋
|
リョウ ム
|
Loại cây rụng lá
| |
叡
|
エイ
|
あき.らか
|
Thông minh,đế quốc
|
紬
|
チュウ
|
つむぎ つむ.ぐ
|
Một miếng vải lụa thắt nút
|
胤
|
イン タ
|
Vấn đề,con
| |
凜
|
リン
|
きびし.い
|
Lạnh,nghiêm ngặt,nghiêm trọng
|
亥
|
ガイ カイ
|
Đăng nhập lợi hơn
| |
爵
|
シャク
|
Quý tộc,tòa án cấp bậc
| |
脹
|
チョウ
|
は.れる ふく.らむ ふく.れる
|
Giãn,phình lên,lồi ra,điền vào,sưng
|
麟
|
リン
|
Kỳ lân trung quốc,thiên tài,hươu cao cổ
| |
莉
|
リ ライ レイ
|
Hoa nhài
| |
汰
|
タ タイ
|
おご.る にご.る よな.げる
|
Sang trọng,chọn
|
瑶
|
ヨウ
|
たま
|
Đẹp như ngọc
|
瑳
|
サ
|
みが.く
|
Đánh bóng
|
耶
|
ヤ ジャ
|
か
|
Chấm hỏi
|
Website: trung tam tieng han
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét